Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mệt mỏi
2.
tiều tuỵ, xác xơ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xanh xao võ vàng: Tiều tuỵ
2.
(Cây cối) xác xơ
Etymology: qiáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiều tuỵ
Nôm Foundation
gầy mòn, tiều tụy, hốc hác
Từ ghép1
tiều tuỵ