Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chậm chạp
2.
khoan, trì hoãn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
mau mắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chậm: Ngã đích biểu mạn nhất phân chung; Mạn hạ lai (chậm lại!); Mạn kính đầu (hình chụp chậm); Mạn pha (dốc thoải); Mạn xa (xe chậm lại hay ngừng)
2.
Thô bạo: Ngạo mạn
3.
Giãn lại: Mạn tẩu (đừng đi vội)
4.
Mấy cụm từ: Mạn thuyết (phương chi); Mạn mạn (dần dần)
Etymology: màn
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cho mượn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều con: Đẻ mắn; Chuối mắn (loại trái nhỏ mà nhiều)
2.
Từ đệm sau May* : May mắn (hên)
Etymology: Hv mẫn; mạn
Nôm Foundation
chậm, thong thả, uể oải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠼦:mượn
Etymology: C2: 慢 mạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Muộn mằn: chậm trễ, muộn màng.
Etymology: C2: 慢 mạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có vị như muối.
Etymology: C2: 慢 mạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠼦:mướn
Etymology: C2: 慢 mạn
Ví dụ
Ruộng đôi ba khoảnh đất con ong. Đầy tớ hay [biết] cày kẻo [khỏi phải] mượn mòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
Mượn hứng xảy ngâm câu bích động. Mừng nhau nhật thắng bữa hồ ma.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 19b
Từ ghép14
mạn hoả•mạn kính đầu•khinh mạn•mạn phép•mạn tính•mạn mạn lai•mạn thôn thôn•bột mạn•khi mạn•bô mạn•ngạo mạn vô lễ•ngạo mạn•tế tước mạn yên•bất khẩn bất mạn