Nghĩa
Từ điển phổ thông
bi thảm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn rầu đau đớn. Truyện Trê Cóc : » Nghĩ tình càng thảm càng sầu « — Vẽ tối tăm buồn rầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
thom thóp
2.
thắc thỏm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đau thương: Thảm kịch; Thảm bất nhẫn đổ (đau thương không nỡ nhìn); Thảm tao bất hạnh (chết vì tai nạn); Thảm tiếu (cười đau đớn)
2.
Dữ tợn: Thảm vô nhân đạo
3.
Quá tệ: Thảm bại; Thảm hoạ
Etymology: cǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 惨:thảm
Etymology: A1: 慘 thảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hơi tàn: Thom thóp; Còn thom thóp thở
Etymology: Hv thảm: tâm tham
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thảm kịch, thê thảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong mỏi: Thắc thỏm
2.
Biết việc kín: Biết thỏm
3.
Mất hút: Lọt thỏm
4.
Dễ giựt mình: Thấp thỏm
Etymology: (thiểm; thảm)(thẩm; khẩu thẩm)
Nôm Foundation
buồn, thảm thương, khốn khổ; tàn nhẫn
Ví dụ
Từ ghép28
thảm kịch•thảm bại•thảm lục•thảm vô nhân đạo•thảm thích•thê thảm•thảm hoạ•thảm đạm kinh doanh•thảm liệt•thảm não•thảm đạm•thảm bất nhẫn đổ•thảm bất nhẫn văn•thảm trạng•thảm sự•thảm thê•bi thảm•thảm khốc•thảm sát•thảm thương•thảm sầu•thảm thiết•thảm tuyệt nhân hoàn•ảm thảm•sầu thảm•thê thảm•lục thảm công sầu•thương tâm thảm mục