Nghĩa
Từ điển phổ thông
bực bội, buồn bã
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Buồn bực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn phiền — Một âm là Môn. Xem Môn. Hoa Tiên có câu: » Cắt phiền phó hẳn con gươm, thôi đừng muộn đắp sầu đơm khó lòng «.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thình lình — Khoảnh khắc — Một âm là Muội. Xem Muội.
Bảng Tra Chữ Nôm
phiền muộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mụn bánh; mụn con
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
muốn làm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
muộn
Nomfoundation
ảm đạm, chán nản, u sầu
Từ ghép14
sầu muộn•muộn nhiệt•muộn thanh phát đại tài•phiền muộn•uất muộn•biệt muộn•nạp muộn•bài muộn•ưu muộn•giải muộn•trục muộn•khiển muộn•tiêu sầu giải muộn•tán tâm giải muộn