Nghĩa
Từ điển phổ thông
trái lẽ
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Hôn loạn, hoặc loạn.
5.
(Động) Lầm lẫn, sai lầm. ◇Sử Kí 史記: “Công Thúc bệnh thậm, bi hồ, dục lệnh quả nhân dĩ quốc thính Công Tôn Ưởng, khởi bất bội tai” 公叔病甚, 悲乎, 欲令寡人以國聽公孫鞅, 豈不悖哉 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Công Thúc bệnh nặng, thực đáng thương. Ông ta muốn quả nhân nghe theo Công Tôn Ưởng để trị nước, há chẳng sai lầm sao.
7.
Một âm là “bột”. (Tính) Hưng thịnh, mạnh mẽ. § Thông “bột” 勃.
8.
(Tính) Vẻ biến sắc. § Thông “bột” 勃.
9.
(Phó) Thốt nhiên, hốt nhiên. § Thông “bột” 勃.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trái lẽ.
2.
Cùng nghĩa với chữ bột 勃.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống lại, phản nghịch — Làm mê hoặc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Lão bội (già lú lẫn)
2.
Ngược: Bội lí (ngược lẽ phải) Bội mậu (khó chấp nhận); Tịnh hành bất bội (không ngược hướng); Bội nhập bội xuất (của bất lương không bền)
Etymology: bèi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bội bạc; bội ước
Nôm Foundation
trái ngược, đi ngược lại
Từ ghép1
cuồng bội