Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
to lớn
2.
lấy lại được
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Hoàn bị.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Đầy đủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Khôi phục (* làm mới lại; * tìm lại được)
2.
Rộng lớn (cổ văn): Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng)
Etymology: huī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rộng lớn, bao la.
Etymology: A1: 恢 khôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khôi phục
Nôm Foundation
khôi phục; lớn, vĩ đại, mênh mông.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khai thông, cho chảy vơi đi.
2.
Khai thông, gạn lọc.
Etymology: C2: 恢 khôi
Ví dụ
Từ ghép4
khôi khôi hữu dư•khôi khôi•khôi phục•khôi phục