喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
恚 (khuể, huệ) | Nôm Na Việt
← 搜尋
恚
U+605A
10 劃
漢
部:
心
khuể
huệ
khuê
切
意義
khuể
(6)
Từ điển phổ thông
tức giận
Từ điển Thiều Chửu
Tức giận, bảo người ta không nghe mang lòng tức giận gọi là khuể.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận ghét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Huệ (hùi)
Etymology: huì
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Oán, tức giận:
恚
恨
Oán hận, oán giận.
Nôm Foundation
giận dữ, phẫn nộ
huệ
(4)
Từ điển trích dẫn
(Động) Tức giận, oán hận.
◎
Như: “khuể hận”
恚
恨
oán hận.
◇
Pháp Hoa Kinh
法
華
經
: “Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể”
深
著
我
見
,
增
益
瞋
恚
(Thí dụ phẩm đệ tam
譬
喻
品
第
三
) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huệ phẫn (giận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giận: Huệ phẫn
2.
Còn âm là Khuể
Etymology: huì