Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hổ thẹn — Thẹn thùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ni (thẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thẹn: “Nữu ni” tác thái (giả vờ e lệ)
Etymology: ní
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áy náy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lo ngại: Áy náy
Etymology: (Hv nãi)(tâm ni)
Nôm Foundation
nhút nhát, e thẹn; có vẻ xấu hổ
Từ ghép4
nề hà•không nề gian lao•nữu ni•nhan hậu hữu nữu ni