Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
xót xa
2.
kinh ngạc
3.
nhọc nhằn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn khổ đau đớn — Sợ hãi — Kinh ngạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bi đát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thảm thương: Bi đát
Etymology: dá
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Kinh ngạc
3.
Nhọc nhằn.
Nôm Foundation
buồn bã; lo lắng
Bảng Tra Chữ Nôm
một tạ thóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gầy đét, khô đét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Teo lại: Khô đét
Etymology: đát; đát; đích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đắt đỏ; đắt khách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có giá cao: Đắt đỏ
2.
Hàng bán mạnh: Đắt khách
Etymology: (Hv đát; Nôm đất)(Hv bối + Nôm đất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhiều người mua, bán được nhiều hàng.
Etymology: C2: 怛 đát
Bảng Tra Chữ Nôm
đẵn cây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có vị như vị của chuối xanh, của quả sung.
Etymology: C2: 怛 đát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㩫:dắt
Etymology: C2: 怛 đát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弋:dứt
Etymology: C2: 怛 đát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bề mặt lục địa. Nơi đối với trời cao.
Etymology: C2: 怛 đát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坦:đứt
Etymology: C2: 怛 đát
Ví dụ
Vóc kim thiền chỉn sợ thắt đứt lưng mềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37a
Từ ghép5
bi đát•phức đát•trắc đát•chuyết đát•đao đát