喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
忴 (linh, liên) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
忴
U+5FF4
7 nét
Hán
Bộ:
心
Loại: F2
linh
liên
căm
切
Nghĩa
linh
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
§
Cũng như chữ “linh”
伶
.
2.
§
Tục mượn làm chữ “liên”
憐
.
◇
Nguyễn Trãi
阮
廌
: “Cửu trùng duệ niệm linh hà tục”
九
重
睿
念
忴
遐
俗
(Hạ tiệp
賀
捷
) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ linh
伶
tục mượn làm chữ liên
憐
.
liên
(1)
Từ điển phổ thông
thương xót
căm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
吟
:căm
Etymology: F2: tâm忄⿰今 câm
Ví dụ
căm
(2)
㐌
傷
時
惜
吏
忴
麻
𢤞
Đã thương thời tiếc, lại căm mà hờn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 26b
忴
𭉆
柴
黎
大
顛
傷
吒
舍
利
補
沔
蘇
江
Căm hờn thầy Lê Đại Điên. Thương cha xá lỵ bỏ miền Tô Giang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 84a