Nghĩa
Từ điển phổ thông
thực, đúng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tình ý thành thật. ◎Như: “thầm khổn” 忱悃 lòng thực, tình thực, “nhiệt thầm” 熱忱 nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, “tạ thầm” 謝忱 lòng biết ơn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm?” 曩頻煩香玉道達微忱, 胡再不臨 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thành thật.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhìn chằm chằm, ôm chằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đấu thùm thụp
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tin cậy.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đăm đăm; đăm đăm nhìn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
âm thầm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thầm
Nomfoundation
sự thật, sự chân thành; chân thành
Từ ghép6
thì thầm•thầm thì•thầm kín•nói thầm•âm thầm•ghé tai nói thầm