Nghĩa
trung
Từ điển phổ thông
trung thành, làm hết bổn phận
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thành thật — Hết lòng. Ca dao: » Làm tôi cứ ở cho trung «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lương thiện hiền lành: Trung hậu
2.
Chân thành: Trung ngôn nghịch nhĩ
3.
Bền lòng tin theo (đặc biệt là thần với quân): Trung thành; Trung thần bất sự nhị quân; Trung trinh
Etymology: zhōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một lòng một dạ với bề trên, với dân với nước.
Etymology: A1: 忠 trung
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trung hiếu
Nôm Foundation
trung thành, lòng trung
Ví dụ
trung
Bui có một lòng trung lẫn hiếu. Mài chăng khuyết, nhuộm chăng đen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25b
Ngươi Thiên Tích hay lấy trung mặc thờ vua, lấy liêm mặc sửa mình.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 52b
Từ ghép31
trung kiên•trung thực•trung thần•trung ngôn nghịch nhĩ•trung cáo•trung can•trung trực•trung kiên•trung thực•trung tâm cảnh cảnh•trung hậu•trung thành•trung dũng•trung liệt•trung nghĩa•trung ái•trung trinh•trung quân ái quốc•trung thành•trung hiếu•trung trinh bất du•trung tín•trung ngôn•cô trung•tinh trung•bất trung•tận trung•phác trung•xích đảm trung tâm•đại gian tự trung