Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trưng (zheng)
2.
Một âm trong ngũ âm: cung, thương, giốc, chuỷ, vũ
Etymology: zhi
Từ điển Trần Văn Chánh
(nhạc) Âm chuỷ (một trong ngũ âm thời cổ Trung Quốc). Xem 征 [zheng].
Nôm Foundation
triệu tập, tuyển mộ; nốt nhạc
Từ điển phổ thông
1.
trưng tập, gọi đến
2.
thu
3.
chứng minh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái điềm báo trước. Điều hiện ra ngoài. Xem Trưng triệu — Cái bằng chứng cho thấy đúng với sự thật. Td: Trưng nghiệm — Vời gọi. Kêu gọi. Td: Trưng binh — Thâu góp. Td: Trưng thu — Họ người. Td: Trưng Trắc — Một âm là Truỷ. Xem Truỷ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Trưng Trắc
2.
Xem Chinh (zheng)
3.
Lượm đồ tốt cho ra mắt: Trưng bày
4.
Thầu: Trưng mua
5.
Thu về bằng áp lực: Trưng dụng
6.
Kêu tìm: Trưng binh; Trưng cầu dân ý
7.
Kêu gọi đóng góp: Trưng cảo (nhà báo xin bài)
8.
Bằng chứng: Vô trưng chi ngôn; Hội trưng (nhiều dấu hiệu cùng chứng minh một bệnh: syndrome)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trưng lừng: tưng bừng, rạng rỡ.
2.
Sáng trưng: sáng choang.
Etymology: C2: 徵 trưng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vời, mời đến, triệu đến
4.
Thỉnh cầu, yêu cầu
5.
Hỏi
8.
[Zheng] (Họ) Trưng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trưng cầu, trưng dụng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một âm bậc trong Ngũ âm của Trung Hoa ( Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ ) — Một âm khác là: Trưng.
Bảng Tra Chữ Nôm
vì chưng; chưng diện; chưng bày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bởi lẽ: Vì chưng
Etymology: Hv trưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蒸:chưng
Etymology: C2: 徵 trưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rưng rưng nước mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước mắt quanh tròng: Rưng rưng muốn khóc
2.
Tiếng khóc thảm: Rưng rức
Etymology: (lăng) (trưng; thuỷ trưng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trâng tráo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trơ trẽn: Trâng tráo
Etymology: Hv trưng
Ví dụ
Sáng rõ. Sáng ngời. Sáng quắc. Sáng trưng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 10a,10b
Tiệc vầy thắng thưởng mời khuyên trưng lừng.
Source: tdcndg | Lê triều ngự chế quốc âm thi., 5b
Nạ vì chưng con, cúi mình tới ngữ (ngừa) [ngăn giữ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35b
Từ ghép22
trưng triệu•trưng dụng•tượng trưng•trưng tượng•trưng binh•trưng triệu•đặc trưng•trừng danh trái thực•trưng nghiệm•trưng cầu•trưng tập•trưng thu•trưng thuế•trưng khẩn•miễn trưng•triệu chứng•vô trừng bất tín•biểu trưng•canh trưng•Hai Bà Trưng•hàm cung chớ trừng•hàm thương chớ trừng