Nghĩa
Từ điển phổ thông
đi theo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chung một ông nội: Tòng huynh – đệ
2.
Nghe theo: Tòng mệnh; Tòng tục (theo thói quen)
3.
Do đó: Tòng nhi
4.
Từ chỗ: Tòng Mỉ quốc lai
5.
Từ lúc: Tòng thử; Tòng hiện tại khởi (từ nay mà đi)
6.
Thứ yếu: Tòng phụ; Chủ tòng (điểm chính với điểm phụ)
7.
Gia nhập: Tòng chính (ra làm quan); Tòng quân (đi lính); Tòng tỉnh cứu nhân (nhảy xuống giếng cứu người: làm không trúng cách)
8.
Người theo: Tuỳ tòng
9.
Sớm hết sức: Tòng tốc
10.
Xem Tùng; Tụng
11.
Có nhiều: Thời gian hẩn tòng
12.
Không vội: Tòng dong (thong dong)
Etymology: cóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tuân theo, nương theo.
Etymology: A2|A1: 從 tùng|tòng
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(gt) Từ: 從家裡到學校 Từ nhà đến trường; 從東往西 Từ đông sang tây; 我從上海來 Tôi từ Thượng Hải đến; 從無到有 Từ không đến có; 從此以後 Từ nay về sau; 從工作中吸取經驗教訓 Từ trong công tác rút lấy bài học kinh nghiệm.【從此】tòng thử [cóng cê] Từ rày, từ đó: 從此以後 Từ rày trở đi, từ đó về sau; 從此戎衣屬武臣 Áo nhung trao quan vũ từ đây (Chinh phụ ngâm khúc)
10.
(pht) Trước nay, từ trước đến nay: 從沒有聽說過 Trước nay chưa hề nghe qua; 這個廠從不生產次品 Xưởng này từ trước đến nay chưa từng sản xuất sản phẩm kém chất lượng; 從未有過 Từ trước đến nay chưa hề có. 【從而】tòng nhi [cóng'ér] a. Rồi lại: 使自得之,又從而振德之 Làm cho họ đều đạt đúng cái của họ, rồi lại nâng cao phẩm đức của họ (Mạnh tử); b. Do đó, vì vậy, vì thế, nhân đó mà: 湯,武存,則天下從而治 Vua Thang vua Vũ còn thì thiên hạ nhân đó mà được trị (Tuân tử: Vinh nhục);【從來】 tòng lai [cónglái] Từ trước đến nay, từ trước đến giờ: 他從來不失信 Từ trước đến nay, anh ấy không bao giờ thất tín (sai hẹn); 【從是】 tòng thị [cóngshì] (văn) Từ đó (như 從此 [cóngcê]): 從是以後不敢復言爲河伯娶婦 Từ đó về sau không dám nói chuyện lấy vợ cho Hà Bá nữa (Sử kí); 【從新】tòng tân [cóngxin] (Làm) lại: 從新規定 Đặt lại, quy định lại
11.
[Cóng] (Họ) Tòng, Tùng. Xem 從 [cong].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
Từ điển phổ thông
ung dung
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Nghe theo, thuận theo. ◎Như: “tòng gián như lưu” 從諫如流 nghe lời can như nước chảy. ◇Sử Kí 史記: “Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân” 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.
11.
Một âm là “túng”. § Cũng như “túng” 縱.
13.
(Danh) Tung tích. § Cũng như “tung” 蹤. ◇Sử Kí 史記: “Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung” 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
14.
§ Cũng viết là 从.
Từ điển Thiều Chửu
8.
Về quan chế cũng chia ra chánh với tụng, chức tụng cũng như chức phó.
10.
Lại một âm nữa là túng. Cũng như chữ túng 縱.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thung (thư thả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tòng (cóng)
2.
Thư thả: Thung dung
3.
Cước bộ đĩnh đạc: Thung thăng
4.
Nhiều: Thời gian hẩn thung (còn nhiều giờ)
5.
Thư thả: Thung dung tựu nghĩa (anh dũng bình tĩnh đón cái chết)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
từ, bởi, kể từ, nơi nào, qua
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
1.
Xin xem Tòng.
2.
Đi theo. Đoạn trường tân thanh : » Cùng đường dù tính chữ Tòng « — Nghe theo. Td: Phục tòng — Từ đó — Người theo sau. Td: Tuỳ tòng — Hạng thứ. Bậc dưới hơn, xa hơn — Tiếng chỉ người có họ với mình — Cũng đọc Tùng — Một âm là Thung. Xem Thung.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tùng tùng; tiệc tùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tòng; Tụng
2.
Tạm vậy: Tùng tiệm
3.
Từ đệm sau Tiệc* : Tiệc tùng suốt tháng
4.
Từ đệm sau Tiêu* để nói “không còn gì”
5.
Tượng thanh tiếng trống: Tùng tùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(xem tòng, tùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Tòng, cho hai cụm từ: Tụng nhân; Tụng giả (kẻ theo hầu)
2.
Âm nữa là Tùng
Etymology: cóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Theo chiều dọc.
Etymology: C2: 從 tùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tồng ngồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ở truồng: Tồng ngồng
Etymology: Hv tùng; tòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thong thả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thong dong (được tự do không bị câu thúc; thong thả không bận công việc)
2.
Mắt mở mà không xem được: Thong manh
3.
Không vội: Cứ thong thả mà làm
Etymology: (thung)(thông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thong dong: ổn thỏa, thảnh thơi, rảnh rang.
2.
Thong thả: ung dung, khoan thai, nhàn rỗi.
Etymology: A2: 從 thung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thùng thình; đổ vào thùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vỏ đựng: Đóng đồ vào thùng
2.
Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên
3.
(Quần áo) dài rộng quá cỡ: Thùng thình
Etymology: (Hv thung) (thung; dũng)
Bảng Tra Chữ Nôm
thủng thẳng; thủng lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có lỗ hở: Trống thủng còn tang; Hòm thủng đáy; Thủng lỗ
2.
Thong thả: Thủng thỉnh; Thủng thẳng
3.
Cụm từ: Thủng tai (* rách màng nhĩ; * nghe mãi mới hiểu)
Etymology: (Hv thung; thống)(thung nhĩ; thung)
Bảng Tra Chữ Nôm
tuồng trèo; tuồng luông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kịch: Vở tuồng
2.
Không đáng kể: Tuồng gì hoa thải hương thừa
3.
Dạng: Tuồng chữ; Rõ là tuồng bất nhân
4.
Phóng túng: Buông tuồng
5.
Hở hang: Cửa ngõ tuồng luông
Etymology: Hv tùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dáng, vẻ.
2.
Loài, giống, trò.
Etymology: C2: 從 tùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuồng luồng: loài rắn to và hung dữ ở biển.
Etymology: C2: 從 tùng
Ví dụ
Thong thả dầu [mặc] ta ngoài thế giới [cõi đời]. La-ngàn non nước một thằng hề.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 38a
Mới thăm hỏi sự nhà mình. Anh thong thả, chị bình ninh, cô mừng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Khi nào thong thả chơi thềm quế. Cho cả cành đa lẫn củ đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a. - Ông họ Phạm họa
Nén lấy hung hăng bề huyết khí. Tai nan chẳng phải [gặp phải] lại thong dong.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Chiều thanh lịch, vẻ trai lơ. Vãi lờ đờ dáng, tiểu lơ thơ (sơ) tuồng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 28b
Tìm một am thanh vắng khỏi dơ tuồng. Dập dìu (xập xìu) tiếng mõ tiếng chuông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a
Họ hàng miễn chớ tuồng chơi họp. Rượu bạc [cờ bạc] xin thôi nỗi ép nài.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 11b
Ra tuồng trên Bộc trong dâu. Thì con người ấy ai cầu làm chi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
Từ ghép75
phụ tùng•tùng thiện vương•tòng cổ•thung trường kế nghị•thung thiện như lưu•tòng toạ•thung nghiêm trừng xử•tòng quân•thung thiên nhi giáng•tòng nhi•tòng lai•tòng thúc•tòng chinh•tòng bá•tòng sự•thung nạn thung nghiêm•thung giả•thong dong•tòng phu•tòng tiền•thung tỉnh cứu nhân•tòng phụ•tòng huynh đệ•tuỳ tùng•thung gián như lưu•thung dung•tiêu tùng•tòng quyền•tiệc tùng•tùng cửu phẩm