Nghĩa
đồ
Từ điển phổ thông
1.
đi bộ
2.
không, trống
3.
đồ đệ, học trò
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Một thứ hình phạt thời xưa (giam cầm và bắt làm việc nặng nhọc).
16.
(Phó) Lại (biểu thị sự trái nghịch). ◇Trang Tử 莊子: “Ngô văn chi phu tử, sự cầu khả, công cầu thành, dụng lực thiểu, kiến công đa giả, thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên” 吾聞之夫子, 事求可, 功求成, 用力少, 見功多者, 聖人之道. 今徒不然 (Thiên địa 天地) Ta nghe thầy dạy, việc cầu cho được, công cầu cho nên, dùng sức ít mà thấy công nhiều, đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Tội đồ. Ngày xưa hễ kẻ nào có tội bắt làm tôi tớ hầu các nha ở ngay tỉnh kẻ ấy gọi là tội đồ. Bây giờ định ra tội đồ có kí và tội đồ không có kí, đều là tội phạt giam và bắt làm khổ vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
học trò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi bộ: Đồ thiệp (lội qua)
2.
Nhẵn trơn: Đồ thủ (tay không)
3.
Mà thôi: Đồ cụ hình thức (lấy lệ)
4.
Vô ích: Đồ phí thần thiệt (nói mãi mất công)
5.
Người theo học: Môn đồ; Tông đồ (người theo đầu tiên); Phật giáo đồ
6.
Người tệ hại: Nghiệt đồ; Vô xỉ chi đồ
7.
Tù: Hình nhất niên đồ (bị tù một năm)
8.
Thày giáo ngày xưa: Ông đồ dạy chữ Hán
9.
Tiếng chửi mấy người thích làm bậy: Đồ chó đẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ thầy dạy hoặc học trò Nho học.
2.
Đồ (đù) mẹ: tiếng chửi.
3.
Thức dùng. Dụng cụ.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đi bộ
8.
Tội đồ (tội bị đưa đi đày)
9.
(văn) Lính bộ binh.
Nôm Foundation
môn đệ, người theo; đi bộ
đò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuyền chở khách: Chuyến đò nên quen
2.
Giấu chủ ý bên trong bằng lối bên ngoài làm khác: Giả đò
Etymology: (Hv độ; đồ)(thuỷ đồ; chu đồ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giả đò: giả vờ.
Etymology: C2: 徒 đồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thầy đồ
trò
Bảng Tra Chữ Nôm
giả đò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người theo học: Nghĩa thầy trò
2.
Mấy cụm từ: Làm trò (khiến thiên hạ cười hoặc nhạo); Chẳng ra trò trống gì (kết quả sẽ dở)
3.
Mua vui: Bày trò
Etymology: (Hv đồ; lộ)(lô nháy cá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người theo học ở thầy.
2.
Cuộc diễn, bày chuyện.
dò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lần mò tìm tòi cho biết.
Etymology: C2: 徒 đồ
đù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đù ỏa: tiếng chửi tục đầu lưỡi.
Etymology: C2: 徒 đồ
giò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món ăn làm bằng thịt thái mỏng hoặc giã nhỏ, trộn gia vị rồi gói lá, luộc chín.
Etymology: C2: 徒 đồ
Ví dụ
đồ
Đã thành tên gọi thầy đồ Vắn. Lại có phần hơn chú khách Quay.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
Chẳng tham ruộng cả ao liền. Tham vì cái bút cái nghiên anh đồ.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 12b
Kinh đô cũng có người rồ. Man Di cũng có anh đồ trạng nguyên.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 11a
Chỉn có bàn cờ đồ rượu, chim thả muông săn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21a
trò
Trò thi một lũ vừa về. Trịnh Hâm xem thấy lại kề hỏi thăm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 22a
Hằng làm trò dối, hổ [xấu hổ] âu người cười diếc [mắng mỏ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21b
dò
Dòng nước suối chảy làn sâu. Đòi khúc những dò đòi khúc.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
đù
Từ ghép58
phải tội đồ một năm•đồ tích•đồ hữu kì danh•đồ hữu hư danh•ông đồ•đồ lạo vô ích•đồ ca•thầy đồ•đồ thủ•đồ đảng•học trò•đồ nhiên•đồ bộ•đồ hình•đồ hành•đồ ngu•sinh đồ•đồ đệ•đồ hèn•đồ lạo vô công•đồ ung hư danh•sư đồ•tín đồ•đồ lao•đồ lao•đồ hô phụ phụ•đồ binh•giáo đồ•đan đồ bố y•bác đồ