Nghĩa
Từ điển phổ thông
quy tắc, luật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Luật lữ, cái đồ ngày xưa dùng để xét tiếng tăm.
3.
Nhất luật, đều cả như một, cũng như pháp luật thẩy đều như nhau cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phép tắc đặc ra để mọi người phải theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phép tắc đoàn thể phải giữ: Pháp luật; Luật sư
2.
Bắt giữ phép (cổ văn): Nghiêm dĩ luật kỉ (nghiêm với mình)
3.
Thơ thất (ngũ) ngôn bát cú: Luật thi
4.
Cụm từ: Luật lữ (* sáo kiểu xưa * tính tình)
Etymology: lǜ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phép tắc làm thơ. Bài thơ cách luật.
2.
Phép tắc, quy định chung buộc mọi người tuân theo.
Etymology: A1: 律 luật
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
loạt xoạt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
luật lệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tuốt lấy hạt: Luốt lúa hom vịt
Etymology: luật; thủ luật
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tuột luốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tất cả (từ cũ): Lót cả vào mình
2.
Nằm ở lớp dưới: Áo lót; Tã lót
3.
Trải một lớp đệm ở dưới: Rế lót nồi; Sàn lót gạch hoa; Ăn lót dạ
4.
Dàn xếp cho êm (bằng tiền...): Lo lót
Etymology: thủ tốt; luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kê thêm, đệm vào một lớp phía dưới hoặc bên trong một vật gì.
Etymology: C2: 律 luật
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lót xuống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuyên qua chỗ hở mà chuyển từ bên này sang bên kia.
Etymology: C2: 律 luật
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lọt lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùng ngón tay kéo ra ngoài: Rút ví tiền; Rút dây động dừng
2.
Kéo trở lại: Rút lời
3.
Co rúm: Chuột rút
4.
Trích dẫn: Câu này rút từ Thánh Kinh
5.
Lui thấp xuống: Nước lụt đã rút
6.
Lấy trớn khi đã gần tới đích: Chạy nước rút
7.
Phiên âm: Câu rút (Crux: cây hình chữ thập; tiếng xưa)
8.
Mấy cụm từ: Rút rát (nhát sợ); Rút cục (cuối cùng)
Etymology: (thủ tốt; luật) (khẩu xuất; trừu duật) (thủ đột)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nước rút xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rõ ràng: Rành rọt
2.
Cái nhọt: Mụn rọt (nên thêm bộ nạch)
Etymology: Hv luật
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rành rọt; mụn rọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co vào: Rùa rụt cổ vào mai; Xo vai rụt cổ
2.
Vừa ló ra lại lui về: Rụt ra rụt vào
3.
E ngại: Rụt rè
Etymology: Hv luật; thủ đột
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
rụt lại, rụt rè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Hiểu) thấu: Sáng suốt; Thông suốt
2.
Lõi có quấn sợi chung quanh: Suốt chỉ; Thợ dệt chỉ ngang cuộn trong con suốt nằm trong lòng con thoi
3.
Tuốt* lá khỏi cành: Suốt lá; * thóc khỏi bông: Suốt lúa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
suốt ngày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi nóng: Sốt giận
2.
Nóng: Cơm sốt canh nóng
3.
Trạng từ giúp chối: Không còn gì sốt cả
4.
Mới ra lò: Tin sốt dẻo
5.
Bệnh phát nóng rồi lạnh: Sốt rét
6.
Nóng lòng: Sốt ruột
Etymology: (Hv hoả tốt; luật)(hoả ½ luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nóng, nhiệt độ quá cao.
Etymology: C2: 律 luật
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sốt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc với nhiều nước mắt: Sụt sùi
2.
Giảm bớt: Sụt cân; Sụt lương
3.
Hụt bước: Sụt xuống hố
4.
Sụm xuống: Đất sụt
Etymology: (Hv khẩu xuất)(thủ xuất; suốt* )(khẩu đột; thuỷ đột)(luật)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sụt sùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi suốt; xuôi xẻ: Trót lọt
2.
Cuối cùng: Sau trót
Etymology: (Hv tốt)(khẩu tốt; luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trót lọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ mạnh chất lỏng hoặc dễ chảy: Trút gạo vào vại; Mưa như trút
2.
Cởi bỏ: Trút bộ đồ cũ mặc bộ đồ mới
3.
Đổ (điều khổ tâm) đi cho rảnh: Trút giận; Trút gánh nặng; Trút sạch nợ
Etymology: (Hv chuyết: thủ xuất) (thiểu xuất; thuỷ tốt)(luật; thủ luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đổ xuống, dốc hết.
Etymology: C2: 律 luật
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trút xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gió lốc cuộn tròn: Cơn trốt
Etymology: Nôm Trót*
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trụt ra
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trốt (gió lốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả xuống: Trụt quần
2.
Xuống thấp mau lẹ: Ở trên cây trụt xuống
3.
Xem Tụt*
Etymology: (Hv luật)(xuất hạ; truất)
Nôm Foundation
điều lệ, nguyên tắc, quy định
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠜈:lột
Etymology: C2: 律 luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Di chuyển qua nhanh và nhẹ nhàng.
Etymology: C2: 律 luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khẽ chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác (thường nhỏ hơn).
Etymology: C2: 律 luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần cuối trong bộ máy tiêu hoá của người và động vật. Phần bên trong, phần lõi của một vật thể.
Etymology: C2: 律 luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 悴:xót
Etymology: C2: 律 luật
Ví dụ
Chính hình điều luật rõ ràng. Cấm đường quyền thế, giới đường lạm dân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86a
Phủ Từ Sơn con hát có danh họ Đào tự mọn là Hàn Than, biết tiếng luật, thông văn tự.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 20a
Ăn uống chẳng lọt, bằng [như] người ốm lâu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Hạt mưa đã lọt miền đài các. Những mừng thầm cá nước duyên may.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 6b
Tiếng Kiều nghe lọt bên kia. Ơn người quân tử sá gì của rơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7a
Nấu nước đồng, đổ suốt trong (*klong) tội thượng nhân.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a
Bằng chưng giết cúi [lợn, heo] dê, máu chảy suốt [khắp] hết đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Dở dang nào có hay chi. Đã tu tu trót qua thì thì thôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 64a
Trót lòng gây việc chông gai. Còn nhờ lượng bể thương bài nào chăng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50a
Từ ghép37
luật khoa•luật sư•luật lệ•luật thi•luật lệ•luật sư•sắc luật•tuế luật•đức luật phúng•kỷ luật•quân luật•âm luật•bãi luật•quy luật•dân luật•hình luật•thất luật•quy luật•kỉ luật•cách luật•kỷ luật•nhất luật•phi luật tân•niêm luật•nhạc luật•phi luật tân•chiếu luật•toàn luật•pháp luật•phi luật tân