Nghĩa
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Di”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lâu dài — Xa xôi — Tràn đầy. Khắp nơi — Thêm vào. Bù vào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bù đắp (chỗ sai lầm thiếu sót)
6.
[Mí] (Họ) Di.
Nôm Foundation
rộng rãi, đầy đủ; lấp đầy; hoàn chỉnh
Từ điển phổ thông
1.
nước đầy
2.
khắp, tràn đầy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nhị 弭 — Một âm là Di. Xem Di.
Từ ghép15
di thiên đại hoang•Di Lặc•di đà•A Di Đà Phật•di lưu•di nguyệt•di lặc•a di đà phật•a di đà•sa di•a di đà kinh•lịch cửu di kiên•dục cái di chương•lịch cửu di tân•Nam Mô A Di Đà Phật