Meanings
Từ điển phổ thông
viên đạn (của súng)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một hòn. Một viên tròn — Một âm là Đàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Đạn trước (xô vào); Đạn trước điểm (chỗ bị đụng)
2.
Viên tròn: Đạn tử (viên “bi”; viên “bi-da”); Đả đạn tử (chơi “bi” hoặc “bi-da”); Đạn cung (nỏ cao su)
3.
Nhỏ xíu (cổ văn); Đạn chi địa (mảnh đất nhỏ xíu)
4.
Viên đạn (súng): Đạn hoàn; Đạn đạo (đường đạn bay)
5.
Xem Đàn (tán)
6.
Viên tròn (nghĩa như Hv): Mũi tên hòn đạn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bom đạn, lửa đạn, súng đạn
Từ điển phổ thông
1.
đàn hồi
2.
bật, búng, gảy
3.
đánh đàn
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cây cung. ◇Trang Tử 莊子: “Trang Chu viết: "Thử hà điểu tai, dực ân bất thệ, mục đại bất đổ?" Kiển thường khước bộ, chấp đạn nhi lưu chi” 莊周曰: 此何鳥哉, 翼殷不逝. 目大不睹? 蹇裳躩步, 執彈而留之 (San mộc 山木) Trang Chu nói: "Đây là loài chim gì? cánh rộng mà không bay đi, mắt lớn mà không trông thấy." Liền vén áo tiến nhanh lại, giương cung nhắm.
4.
(Danh) Trái cây hình tròn.
5.
(Danh) Trứng chim.
6.
(Danh) Dây, thừng.
8.
(Động) Co dãn, bật.
10.
(Động) Đánh, gõ. ◎Như: “đàn kiếm” 彈劍 gõ vào gươm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư” 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
13.
(Động) Khiêu động cán cân xem mức chuẩn để biết trọng lượng.
14.
(Động) Trợn, trừng mắt.
15.
(Động) Tuôn nước mắt.
16.
(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây cung dãn ra — Gảy. Đánh ( đánh đàn ) — Co dãn — Hỏi tội. Trách điều lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắn bằng cần bẩy: Đàn xạ; Đàn cầu (bi trẻ con bắn chơi)
2.
Gảy, bật: Đàn chỉ (bật ngón tay); Đàn miên hoa (bật bông); Đàn yên hôi (gảy tàn thuốc); Đàn tấu (gảy đàn); Đối ngưu đàn cầm (đàn gảy tai trâu)
3.
Co dãn được: Đàn hồi; Đàn hoàng (lò xo)
4.
Mấy cụm từ: Đàn anh (người có vai vế); Đàn đúm (họp đoàn để bảo vệ nhau)
5.
Sửa cho dài: Ý tứ ít mà cứ đàn ra cho dài
6.
Sửa cho bằng mặt: Đàn đất để lát gạch
7.
Tụ lại thành bầy: Đàn đúm
8.
Bầy: Đàn ong; Đàn kiến; Lạc đàn
9.
Nhiều sinh vật một loại: Đàn ông; Đàn bà
10.
Nhạc cụ: Phím đàn; Đàn đâu mà gảy tai trâu
11.
Cá nác: Đàn đồ (chấm thuỷ) ngư
12.
Gây sức ép: Đàn áp (triệt cho yếu đi hay mất đi)
13.
Cáo tội và đòi phải từ chức: Đàn hặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sử dụng nhạc cụ có dây.
Etymology: A1: 彈 đàn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Bắn ra (bằng cây cung bắn đạn)
Nôm Foundation
viên đạn, đạn, hạt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gặp nhiều cảnh khó khăn: Lận đận
Etymology: Hv đạn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đà đận, lận đận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xanh tươi: Xanh rờn
2.
Từ đệm để giảm nghĩa: Thấy rờn rợn (thấy sờ sợ)
Etymology: Hv dần; đàn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xanh rờn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đằn xuống (đè xuống đất)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái đàn; gảy đàn; đàn gà; đàn bà; đàn ông
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đạo đờn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đần dại
Compound Words49
đạn tận lương tuyệt•đàn gáo•đạn dược•đàn địch•đàn lực•đàn bầu•đạn chỉ nhất huy gián•đạn chỉ chi gián•đạn hoàng•đàn tính•pháo đạn•đạn tận viện tuyệt•đàn hồi•đạn hoàn•đạn cung•đàn nguyệt•đàn chỉ•đạn hoàn chi địa•đàn áp•đàn hặc•đạn đạo•đạn quán tướng khánh•đàn cầm•đánh đàn trúng đạn•đàn tranh•đàn tam thập lục•gảy đàn•nhất đạn chỉ khoảnh•củ đàn•đệm đàn