Nghĩa
cường
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có sức mạnh: Cường quốc; Thân cường thể tráng
2.
Khoẻ: Tranh cường (hoá Nôm)
3.
Hơn thế một ít: Tam phân chi nhất cương (hơn một phần ba)
4.
Tốt hơn: Nhất niên tỉ nhất niên cường (mỗi năm mỗi khá hơn)
5.
Bằng sức mạnh: Cường thủ
6.
Dâng cao: Con nước đương lúc cường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâng cao, dâng trào.
Etymology: A1: 强 cường
Nôm Foundation
tức 強
cưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chống lại: Cưỡng lời cha mẹ; Khó cưỡng lại
2.
Gắng sức: Cưỡng cầu (nài nỉ); Cưỡng bức; Cưỡng bách (ép)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không thuận theo, cố làm khác đi cho được theo ý mình.
Etymology: A1: 强 cưỡng
càng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọng lớn: Càng cua;
2.
Tăng dần: Ngày càng
3.
Tiếng vịt: Càng cạc
4.
Từ đệm sau Cũ* : Chút nghĩa cũ càng
Etymology: Hv cường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 強:càng
Etymology: C2: 强 cường
gàn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gàn quải
gàng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gàng chỉ
gương
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
soi gương; làm gương; gương nga
gượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miễn cưỡng: Vui là vui gượng kẻo mà
2.
Gắng sức: Gượnglắm cũng chỉ ăn được mấy miếng
3.
Cẩn thận: Gượng nhẹ; Cây gượng (giúp ai qua “cầu khỉ” có chỗ bám)
Etymology: Hv cưỡng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khẽ, nhẹ nhàng.
Etymology: A2: 强 cưỡng
ngượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngượng ngùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử chỉ vụng về: Tay trái ngượng khó viết
2.
Cảm giác vụng về: Ngượng ngập; Ngượng nghịu; Ngượng ngùng
Etymology: (tâm nữu)(cường; tâm ngưỡng)(tâm ngạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thẹn, xấu hổ.
Etymology: C2: 强 cưỡng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 強 [jiàng], [qiáng], [qiăng].
Ví dụ
cường
cưỡng
càng
gượng
Từ ghép24
cường ngạnh•cường kiện•cưỡng bách•cường liệt•cường lương•cưỡng chế•cưỡng gian•cường quang•cường hoá•cường hãn•cường đại•cường bạo•cường đạo•cường lạp•cường gia•phú cường•tự cường•gia cường•tăng cường•quật cường•miễn cưỡng•bá cường•sính cường•miễn cưỡng