Nghĩa
lộng
Từ điển phổ thông
1.
mân mê ngắm nghía
2.
đùa dỡn, bỡn cợt, trêu chọc
3.
thổi sáo, thổi tiêu
Từ điển trích dẫn
11.
(Động) Kêu, hót (chim chóc).
15.
(Danh) Đường riêng trong cung vua.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui chơi. Ngắm nghía mà chơi — Khinh lờn — Tấu nhạc — Đường nhỏ. ngõ hẹp.
Bảng Tra Chữ Nôm
luồng nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm lụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngõ hẻm: Lộng đường
2.
Xem Lộng (nòng)
3.
Chơi nghịch: Lộng giả thành chân (đùa mà hoá thật); Lộng chương (chơi với ngọc: đẻ con trai thì người xưa cho nó tấm ngọc); Lộng ngoã (chơi với viên ngói: đẻ con gái); Lộng ngôn phạm thượng (nói hỗn với bề trên nhất là với vua); Lộng xảo thành chuyết (khôn quá hoá dại); Lộng quyền (dùng quyền mình không có)
4.
Hiểu sai: Lộng thác
5.
Dọn: Lộng phạn (dọn cơm)
6.
Làm công việc: Lộng hảo (làm việc giỏi); Lộng hoại (làm lỡ hết); Lộng thanh (làm cho tỏ rõ)
7.
Tìm kiếm: Khứ lộng điểm thuỷ lai (đi kiếm về đây ít nước)
8.
Đưa tới: Lộng tử (đưa đi giết); Lộng cương (đưa tới chỗ bế tắc)
9.
Xem Lộng (lòng)
10.
Chạm hình nổi cao, có khi thủng qua gỗ đá: Chạm lộng
11.
Đẹp rực rỡ: Lộng lẫy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vùng biển gần bờ (khơi: vùng biển xa bờ).
2.
Lộng (lồng) lộng: cao rộng, thênh thang, mênh mông.
Etymology: C1: 弄 lộng
Từ điển Trần Văn Chánh
lòng
Bảng Tra Chữ Nôm
nói lóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ giữa: Lòng bàn tay; Lòng sông; Dưới lòng đất; Lòng đỏ lòng trắng; Lòng heo (ruột lợn làm món ăn)
2.
Trong vòng tay: Ôm vào lòng
3.
Tâm địa: Lòng son; Lòng tà; Lòng tham
4.
Gầm: Lòng cầu
5.
Quanh co: Lòng vòng
6.
Tên cá nhỏ nước ngọt: Lòng tong
7.
Cụm từ: Lòng thòng (tòn ten; kéo dài mãi)
Etymology: (Hv lộng)(lộng tâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phần giữa và phía trong của sự vật.
2.
Trỏ tâm trí, tình cảm.
3.
Phần bụng trong cơ thể.
Etymology: C2: 弄 lộng
lóng
Bảng Tra Chữ Nôm
lồng lộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lóng lánh (phát sáng nhờ sức phản chiếu); Lóng phèn (pha phèn chua để có nước trong)
2.
Ngôn ngữ riêng cho nhóm: Tiếng lóng của lái heo
3.
Nghe lén: Nghe lóng
4.
Chờ sốt ruột: Lóng ngóng cả ngày
5.
Lúc (tiếng cũ): Lóng rầy (gần đây)
6.
Khúc vắn: Lóng mía; Lóng xương
Etymology: Hv lộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hóng, nghe ngóng.
2.
Lóng lánh: sáng trong, ngời sáng lấp lánh.
3.
Đốt ngón tay, gióng.
Etymology: C2: 弄 lộng
lồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao la: Lồng lộng
2.
Trồng (tiếng xưa): Lồng lầu (trồng trầu)
3.
Đóng khung: Lồng kính (đặt ảnh vào khung kính); Lồng vào câu chuyện
4.
Dáng xốp không mịn: Lồng bồng
5.
(Mấy con thú lớn) nhảy cao, chạy mau: Ngựa lồng nước đại
6.
(Người) giận lắm: Lồng lộn
Etymology: (Hv lộng)(thủ long; túc long)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lộng quyền
trổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bâng quơ: Chửi trổng
Etymology: trủng; lộng
Nôm Foundation
giỡn, đùa; ngõ hẻm
lụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chửi trổng (chửi đổng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộng chùng quá cỡ: Lụng thụng
2.
Kiếm ăn: Làm lụng
Etymology: Hv lộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lụng thụng: dài và rộng quá khổ người.
Etymology: C2: 弄 lộng
luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lòng khòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dòng chảy mạnh: Luồng gió; Luồng điện; Luồng nước; Luồng tư tưởng
Etymology: (Hv lộng)(thuỷ lộng)
lỏng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông lơi. Nới rộng.
Etymology: C2: 弄 lộng
ròng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chảy rơi không ngớt.
Etymology: C2: 弄 lộng
rỗng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bên trong bỏ trống, không chứa gì.
Etymology: C2: 弄 lộng
sống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ở dạng thô, tươi, chưa qua chế biến.
2.
Xương sống: chuỗi xương gồm nhiều đốt chạy dọc giữa lưng.
3.
Như 生:sống
Etymology: C2: 弄 lộng
trống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ gõ hoặc vật báo hiệu, hình ống bịt da, đánh bằng dùi.
Etymology: C2: 弄 lộng
Ví dụ
lộng
Lộng (lồng) lộng trời tư [riêng] chút đâu. Nào ai chẳng đội ở trên đầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16a
Trời lộng (lồng) lộng hay lòng thánh. Gió hây hây khắp muôn dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1b
lòng
Nay cốc hay trái [biết được lỗi], lòng gan đều nát.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 23a
Dốc lòng ở đồng trinh, chẳng muốn lấy chồng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Thượng tể ngửa mặt vỉ trời. Nguyện xin xét biết lòng tôi cho tường.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 108a
Mả chồng ngọn cỏ còn tươi. Lòng nào mà nỡ buông lời nguyệt hoa.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 32a
Mở lòng ra vú, cho con bú đấy.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35b
lóng
Lóng tai những phả đong đưa. Nhủ rằng người thế trầu (giầu) thưa đã đầy .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 6b
Lóng lánh càn khôn thế giới. Xênh xang xuân hạ thu đông.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
lụng
lỏng
Trông chừng thấy một văn nhân. Lỏng buông tay khấu, bước lần dặm băng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
ròng
rỗng
sống
Bằng ang nạ còn sống cho được sống lâu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 44a
Từ ghép48
lộng hành•lộng toái•lộng pháp•lộng bình•lộng nguyệt•lộng trực•lộng chuỷ lộng thiệt•lộng hư tác giả•lộng oa•lộng chương•lộng trứu•lộng dổng lộng thông•lộng bút•lộng quyền•lụng thụng•lộng trứu•lộng quền•lộng tảng•lộng oai•lộng giả thành chân•lộng tiêu•lộng xảo thành chuyết•lộng ngoã•lộng đoản•làm lụng•ngu lộng•trào lộng•bài lộng•ngoạn lộng•hiệp lộng