Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thành quách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Trống trải. Dọn cho trống đi.
Bảng Tra Chữ Nôm
khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rộng, mở, trống; mở rộng
Từ điển phổ thông
mở rộng ra, nới rộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nguệch ngoạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẽ viết vội vàng: Nguệch ngoạc
Etymology: (Hv khuếch)(khẩu nghịch)
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Quịch) Vệch, sái, xiên vẹo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vẽ quệch quạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cẩu thả: Làm ăn quệch quạc
2.
Viết mau: Quệch vội vài dòng
Etymology: (Hv khuếch) (thủ ½ quyệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoách (xem Khuếch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Khuếch
Etymology: kuò
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Coi chữ quệch).
Từ ghép1
liêu quách