喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
廋
U+5ECB
12 nét
Hán
Bộ:
广
sưu
切
Nghĩa
sưu
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dấu diếm, như **nhân yên sưu tai**
人
焉
廋
哉
người sao dấu được vậy thay.
2.
Tìm, lục, soát, cũng như chữ **sưu**
搜
.
3.
Góc núi, chỗ núi uốn cong.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưu (dấu diếm)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tìm, lục soát (dùng như
搜
, bộ
扌
)
3.
Góc núi (chỗ núi uốn cong).
Nôm Foundation
giấu, che đậy; (đồng nghĩa
搜
) tìm kiếm
Từ ghép
2
廋辭
sưu từ
•
廋語
sưu ngữ
廋 (sưu) | Nôm Na Việt