Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nhiều
2.
chi thứ (trong dòng họ), con thứ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Thứ”.
4.
(Tính) Bình thường, phổ thông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phầm chữ Hán có Giá viên thi văn tập, Tây phù thi thân, Tây hành nhật kí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xứa (lôi thôi, lếch thếch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem thứa
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(văn) Gần như, hầu như, có lẽ: 回也其庶乎? Ngươi Hồi kia ngõ hầu gần được chăng? (Luận ngữ). 【庶乎】 thứ hồ [shùhu] (văn) Hầu như, gần như, có lẽ, may ra: 庶乎可行 Hầu như có thể được; 【庶或】thứ hoặc [shùhuò] Như 庶乎;【庶幾】 thứ cơ [shùji] Như 庶幾乎;【庶幾乎】 thứ cơ hồ [shùjihu] (văn) (lt) Gần như, hầu như, may ra mới được. Cg. 庶乎 [shùhu], 庶幾 [shùji];
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con thứ
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thứ
Nomfoundation
nhiều, đa dạng; vô số
Từ ghép12
thứ mẫu•thứ thất•thứ nữ•thứ cơ•thứ tử•thứ phòng•thứ dân•chi thứ•sĩ thứ•lê thứ•phú thứ•chúng thứ