喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
庬 (bàng, mang) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
庬
U+5EAC
10 nét
Hán
Bộ:
广
bàng
mang
切
Nghĩa
bàng
(1)
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Đầy đủ, phong hậu.
§
Thông “bàng”
厖
.
2.
(Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.
3.
Một âm là “bàng”. To, lớn.
§
Thông “bàng”
厖
, “bàng”
龐
.
mang
(4)
Từ điển phổ thông
1.
đủ
2.
to lớn, khổng lồ
3.
lẫn lộn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðầy đủ.
2.
Lẫn lộn tạp nhạp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ mang
厖
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Lẫn lộn tạp nhạp (như
尨
, bộ
尢
).