Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đền thờ Đức Khổng tử: Văn miếu
2.
Mấy cụm từ: Miếu đường [* đền thờ tổ; * triều đình (nhiều đời vua): Đã hay thành toán miếu đường (thành việc nhờ có vua tốt)]; Tôn miếu (đền thờ các tiên vương của vua)
3.
Đền kính thần: Miếu tự; Cản miếu (trẩy hội đền)
Etymology: miào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đền thờ.
Etymology: A1: 廟 → 庙 miếu
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 廟.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái miếu, miếu mạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miễu (miếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Am: Miễu nhỏ
Etymology: Hv miếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưỡu (cái miếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối văn thể ngày xưa
2.
Âm khác của Miếu: Cái mưỡu bên đường
Etymology: Hv miếu
Ví dụ
Từ ghép1
tự miếu