Nghĩa
huyễn
Từ điển phổ thông
hư ảo, không có thực
Từ điển trích dẫn
5.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “ảo”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dối trá lừa gạt — Không có thật — Ta quen đọc là Ảo. Xem thêm Ảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không có thật. Thấy mà không phải là thật — Chữ này phải đọc là Huyễn. Xưa nay ta quen đọc là Ảo. Xem thêm vần Huyễn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đèn chiếu ảnh phiến: Ảo đăng
2.
Giả thật khó biết: Ảo giác; Ảo mộng
Etymology: huàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không hiện hình.
2.
Mờ tối.
Etymology: A1: 幻 ảo
Nôm Foundation
Ảo ảnh, ảo tưởng, ảo giác.
hoẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cũ xưa): Tiền hoẻn (đồng tiền kém giá nhất đúc bằng kẽm); Kém cạnh cho nên mang tiếng hoẻn
2.
Màu đỏ ở vật mới sinh: Còn đỏ hoẻn
Etymology: (Hv ảo) (tiểu uyển)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ảo ảnh, mờ ảo
Ví dụ
Từ ghép28
huyễn tượng•huyễn thuật•ảo cảnh•huyễn tưởng•ảo tượng•huyễn mộng•huyễn nhân•huyễn giác•huyễn cảnh•huyễn ảnh•ảo ảnh•ảo giác•huyễn trần•huyễn thân•mờ ảo•huyễn thế•ảo mộng•ảo tượng•ảo nhân•ảo tưởng•huyễn hoá•ảo đăng•ảo thuật•biến huyễn•mộng huyễn•biến ảo•yêu huyễn•phúng vân biến huyễn