Nghĩa
Từ điển phổ thông
lớn, to
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cự phách, cự phú
2.
cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất bự: Cự phú; Kim dung cự đầu (nhà tài chính cỡ bự)
2.
Hơn người ở phạm vi riêng: Cự phách
3.
Họ
Etymology: jù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gỡ ra khỏi thế kẹt: Không có lối cựa
2.
Động đậy: Cựa quậy
3.
Vuốt ở chân gà, rất sắc ở gà chọi
4.
Vững tay điều khiển: Cứng cựa
5.
Thứ tự phải viết các nét chữ Hán: Đừng viết trái cựa
Etymology: Hv cự; cự
Nôm Foundation
lớn, vĩ đại, khổng lồ; chính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cất lên.
Etymology: C2: 巨 cự
Ví dụ
Từ ghép28
cự lưu•cự khoản•cự đố•cự nhân•cự trứ•cự gian•cự đại•cự tử•cự tượng•cự ngạch•cự tác•cự nho•cự phú•cự công•cự bịch•cự danh•cự phách•cự lợi•cự ngạch•cự công•cự phí•cự nông•cự thương•cự thất•cự tinh•sang cự thống thâm•sự vô cự tế•chòm sao Cự Giải