Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
dòng nước, sông
2.
cánh đồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông. Td: Sơn xuyên ( núi sông ) — Tên tắt gọi tỉnh Tứ Xuyên của Trung Hoa. Xem Xuyên khung — Tên người, tức Lí Tế Xuyên, không rõ tiểu truyện, chỉ biết ông là danh sĩ đời Trần, làm tới chức Thủ thư tàng thư, Hoả chính chưởng, Trung phẩm phụng ngự, An tiêm lộ Chuyển vận sứ. Tác phẩm chữ Hán có Việt điện u linh tập, chép về các danh nhân thần thánh Việt Nam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xiên xẹo; chữ xiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sông: Đại xuyên
2.
Tên tỉnh: Tứ xuyên
3.
Cánh đồng rộng: Bình Xuyên
4.
Mấy dược thảo: Xuyên liên (conio- selinum univittatum); Xuyên khung (rễ ligusticum wallichii)
Etymology: chuān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấu qua, suốt từ bên này sang bên kia.
Etymology: C1: 川 xuyên
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dòng suối, con sông; chảy; sôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơi chéo: Xiên xiên
2.
Vặn vẹo lệch lạc: Xiên xẹo; Nói quàng nói xiên
3.
Dụng cụ châm thức ăn: Xiên muỗm
4.
Đi chéo qua: Ánh sáng xiên vào buồng; Mũi đinh xiên qua vách
Etymology: (Hv thủ thiên) (khẩu thiên; xuyến) (xuyên; thiên)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
Ví dụ
Từ ghép13
thường xuyên•xuyên khung•xuyên phổ•xuyên lưu bất tức•tạc xuyên•bá xuyên qui hải•băng xuyên•sơn xuyên•tứ xuyên•vị xuyên•y xuyên•nhất mã bình xuyên•hải nạp bá xuyên