喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
巘 (hiến, nghiễn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
巘
U+5DD8
23 nét
Hán
Bộ:
山
Giản:
𪩘
hiến
nghiễn
切
Nghĩa
hiến
(2)
Từ điển phổ thông
đỉnh núi
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đỉnh (núi...).
nghiễn
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Núi, đỉnh núi.
◇
Nguyễn Trãi
阮
廌
: “Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn”
珪
璧
千
重
開
疊
巘
(Hí đề
戲
題
) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích.
2.
(Danh) Núi trên to dưới nhỏ.
3.
(Tính) Cao và hiểm trở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Những chóp núi nhỏ trên rặng núi lớn.