喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
嶼 (tự, dư) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
嶼
U+5DBC
16 nét
Hán
Bộ:
山
Giản:
屿
tự
dư
dữ
切
Nghĩa
tự
Từ điển phổ thông
đảo nhỏ
Từ điển Thiều Chửu
Cái đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đảo nhỏ. Ta có đọc Dư, Dữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Đảo nhỏ:
島
嶼
Các đảo (lớn và nhỏ).
dư
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇
Vương Bột
王
勃
: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi”
鶴
汀
鳧
渚
,
窮
島
嶼
之
縈
迴
(Đằng Vương Các tự
滕
王
閣
序
) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2.
§
Còn có thuyết đọc âm
嶼
là “dữ” hay “dư”.
dữ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đảo nhỏ.
Nôm Foundation
hòn đảo
Từ ghép
1
島嶼
đảo tự