Nghĩa
côn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem các từ ngữ bắt đầu với chữ Côn 崑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kon Tum (tên địa danh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Địa danh: Côn lôn (* đảo ở VN; * dẫy núi cao ở TH); Côn tung (Kontum)
Etymology: gùn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
kon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Địa danh: Kon tum (TH Côn tùng)
Etymology: Hv côn
Nôm Foundation
núi Côn Lôn (tỉnh Giang Tô)
Từ ghép9
côn sơn•côn cương•côn luân•Con (Kon) Tum•côn sơn ca•côn đảo•côn lôn•Côn Lôn•thương côn châu ngọc tập