Nghĩa
Từ điển phổ thông
eo đất, eo biển
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giáp mặt
Nôm Foundation
hẻm núi, eo đất; đèo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Núi nhô ra biển. Cũng đọc Hạp.
Bảng Tra Chữ Nôm
hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụng hẹp đi sâu vào đất: Hiệp loan (fjord)
2.
Lũng sâu và dài: Hiệp cốc (canyon)
3.
Eo biển: Hải hiệp
Etymology: xiá
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Núi nhô ra biển.
Bảng Tra Chữ Nôm
địa hạp (eo đất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá
Etymology: (Hv hạp: hiệp) (sơn ½ hiểm)
Từ ghép6
hiệp thạch tập•hạp cốc•hiệp thạch•tam hạp•đại hạp cốc•anh cát lợi hải hạp