Nghĩa
trĩ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi sừng sững.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trĩ (đứng thẳng, đứng lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đứng thẳng; đứng bên nhau: Lưỡng phong tương trĩ
Etymology: zhì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đứng thẳng, đứng dậy; chất đống lên
trì
Từ điển phổ thông
1.
đứng trơ trọi
2.
sắm đủ, súc tích
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðứng trơ trọi.
2.
Sắm đủ, súc tích.
trẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沚:trẩy
Etymology: C2: 峙 trĩ
Ví dụ
Từ ghép5
trĩ lập•đối trì•đối trì•đỉnh trĩ•uyên đình nhạc trĩ