喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
屨
U+5C68
17 nét
Nôm
Bộ:
尸
Giản:
屦
lũ
切
Nghĩa
lũ
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dép da bằng gai.
2.
Cùng nghĩa với chữ **lũ**
屢
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lũ lượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giầy ngày xưa làm bằng sợi gai
Etymology: jù
Nôm Foundation
dép rơm; dẫm lên