Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nhà
2.
mui xe
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà ở. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Vài tiếng dế nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên « — Mái nhà. Mái che — Phàm vật gì che ở trên như cái mái đều gọi là Ốc.
Bảng Tra Chữ Nôm
ọc ạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà: Ốc đỉnh (mái nhà); Ốc tích (sườn dọc đỉnh mái nhà); Ái kì nhân cấp ốc thượng ô (đã yêu ai thì yêu luôn con quạ đậu trên mái nhà y)
2.
Buồng trong nhà: Lí ốc (buồng trong); Tam gian ốc tử (nhà ba buồng)
Etymology: wū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chén hình con ốc, sinh vật thân mềm có vỏ cứng hình xoắn bao bọc.
2.
Nhà ở.
Nôm Foundation
nhà; phòng; tòa nhà, chỗ trú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thổ mửa: Ọc ra hết
2.
Cảm giác chất lỏng bị lắc: Một bụng đầy nước ọc ạch
Etymology: Hv ốc; thuỷ úc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trường ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱝇:nóc
Etymology: A2|C2: 屋 ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu, gọi. Gọi tên.
Etymology: C2: 屋 ốc
Ví dụ
Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu [chuối] gió thốc ngoài hiên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17a
Khi bóng nguyệt chênh vênh trước ốc. Nghe vang lừng tiếng giục ngoài hiên.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 9b
Từ ghép27
ốc thuế•ốc thiềm•ốc thiềm•ốc lậu•ốc đính•ốc lậu canh tao liên dạ vú•ốc lậu thiên phùng liên dạ vú•ốc vũ•phòng ốc•ốc tử•ốc đính•cao ốc kiến linh•ngưỡng ốc trứ thơ•bạch ốc•bái ốc khiên ngưu•trường ốc•bản ốc•ái ốc cập ô•kim ốc tạng kiều•mao ốc•hoa ốc khâu khư•kim ốc•tiểu ốc•địa ốc•tập ốc•thổ giai mao ốc•điệp sàng giá ốc