Nghĩa
Từ điển phổ thông
ở, cư trú
Từ điển trích dẫn
14.
(Danh) Họ “Cư”.
16.
Một âm là “kí”. (Trợ) Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau “hà” 何, “thùy” 誰). ◇Tả truyện 左傳: “Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ” 國有人焉, 誰居, 其孟椒乎 (Tương công nhị thập tam niên 襄公二十三年) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không? ◇Trang Tử 莊子: “Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ?” 何居乎? 形固可使如槁木, 而心固可使如死灰乎? (Tề vật luận 齊物論) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngồi — Ở — Nơi ở — Cất chứa.
Từ điển Trần Văn Chánh
12.
(văn) Trợ từ dùng giữa câu, biểu thị ý cảm thán: 日居月諸,照臨下土 Mặt trời mặt trăng, chiếu soi xuống đất (Thi Kinh: Bội phong, Nhật nguyệt);
⑬【居常】cư thường [jucháng] (văn) a. Luôn, thường: 玄素貴,以爽故廢黜,居常快快不得意 Hạ hầu Huyền trước đây vốn là người hiển quý, vì Tào Sảng mà bị phế truất, nên thường rầu rĩ không vui (Tam quốc chí: Nguỵ thư, Hạ hầu Huyền truyện); b. Lúc bình thường, thường khi: 居常不敢食肉,只是吃菜 Bình thường không dám ăn thịt, chỉ ăn rau cỏ (Hồ hải tân văn di kiên tục chí); 【居然】cư nhiên [jurán] (pht) Đã, lại, mà, vẫn... (tỏ sự không ngờ tới hoặc khác thường): 幻想居然實現了 Ảo tưởng đã thực hiện; 才學了一點,居然自高自大了 Mới học được một tí mà đã tự kiêu; 我眞沒有想到他居然會做出這事來 Tôi thật không ngờ anh ta lại làm những việc như vậy;
16.
[Ju] (Họ) Cư.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
cư
Nomfoundation
sống, ở, cư trú, ngồi
Từ ghép84
cư sĩ•cư đệ•cư đình chủ nhân•cư trạch•cư công tự ngạo•cư an tư nguy•cư kì•cư dị•cư trung•cư xử•cư quan•cư vô định sở•cư tâm•cư thất•cư vô cầu an•gia cư•cư ưu•cư cao lâm hạ•cư chánh•cư nhiên•cư trinh•cư chính•cư tâm bất lương•cư tích•cư lưu•cư tâm phả trắc•cư gia•cư dân•cư đình•cư sở