Nghĩa
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Vưu”.
5.
(Động) Oán trách, oán hận. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu” 君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Lòng chàng ví cũng bằng như thế, Lòng thiếp đâu dám nghĩ gần xa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khác lạ ít thấy, trội hơn hết. Xem Vưu vật — Oán giận. Hát nói của Cao Bá Quát: » Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, Thời chí hĩ ngư long biến hoá « — Càng. Thêm hơn — Điều lầm lỗi — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặc biệt: Vưu vật (của hiếm có); Vưu dĩ (đặc biệt phải kể)
2.
Tốt vượt bực: Trích vưu (lượm cái tốt)
3.
Họ
4.
Đổ tội cho người: Oán thiên vưu nhân (giận Trời hờn người)
5.
Vưu là một bộ gốc
6.
Điều lầm lỡ: Hiệu vưu (noi gương xấu)
Etymology: yóu
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Yóu] (Họ) Vưu.
Nôm Foundation
lỗi, tội, trách nhiệm; thừa; phê phán; ngạc nhiên; xuất sắc, nổi bật; đặc biệt, nhất là
Từ ghép11
vưu kì•vưu kỳ•vưu nhân•vưu hối•vưu dị•vưu vật•oán vưu•bạt vưu•si vưu•oán thiên vưu nhân•dĩ cảnh hiệu vưu