Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cặp
2.
đúng
3.
quay về phía
4.
trả lời
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trả lời. Chẳng hạn Đối đáp — Hướng về. Xoay mặt vào với nhau. Chẳng hạn Đối diện — Nghịch nhau. Chẳng hạn Đối đầu ( ghét nhau, không thuận ) — Hợp nhau. Thành đôi, thành cặp — Một đôi, một cặp — Ngang bằng với nhau — Lối văn đặc biệt, gồm hai câu nhang bằng nhau. Ta cũng gọi là câu đối — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là đúng. Chẳng hạn Bất đối ( sai, không đúng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ráp hai vật vào nhau: Đối bất thượng (không khít nhau); Đối tác (chung lưng làm việc)
2.
Pha thêm: Trà thái nồng, đối điểm thuỷ (trà đặc cần pha nuớc)
3.
Nhìn nhau: Đối ẩm; Đối diện; Đối toạ
4.
Chỏ vào: Thương khẩu đối trước địch nhân
5.
Chọi lại: Đao đối đao; Đối bất khởi (“đâu dám” làm mất lòng)
6.
Trả lời: Vô ngôn dĩ đối
7.
Hai câu văn đấu nhau về từ và ý: Câu đối
8.
Một đôi (cặp): Nhất đối phu phụ
9.
Lối xử sự: Đối với kẻ trên người dưới
10.
Logarithm: Đối số
11.
Đúng vậy: Đối!
Từ điển Trần Văn Chánh
15.
(gt) Đối với, cho, về, trước: 決不對困難屈服 Quyết không khuất phục trước khó khăn; 你的每句話對我都有啟發 Mỗi lời anh nói đều có gợi ý cho tôi; 大家對他這件事很不滿意 Mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn. 【對于】đối vu [duìyú] Đối với, về...: 大家對于這個問題 的意見是一致的 Đối với (về) vấn đề đó mọi người đều nhất trí; 我對于數學特別愛好 Tôi rất thích học môn toán; 對于學習古漢語,必須十分重視 Về việc học tập cổ Hán ngữ, phải hết sức coi trọng.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đổi dời; đổi tên
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đối diện; đối đãi; đối tác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đống (như Hv, tiếng thơ): Thiển thổ một đôi
2.
Tần ngần: Đôi đoá (tiếng cũ)
3.
Một đối một: Cãi tay đôi; Đôi co
4.
Một cặp: Đôi giày
5.
Một số nhỏ: Đôi phen (đòi phen)
Etymology: Hv đôi; đối; đội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cặp đôi; đôi co
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu sáng suốt: U mê tối tăm; Tối mắt
2.
Mù: Tối mặt (từ cũ)
3.
Cụm từ: Tối ngày (suốt ngày; mọi ngày)
4.
Thời kì không có ánh dương: Ăn cơm tối
5.
Thiếu ánh sáng: Rửa ảnh ở buồng tối
Etymology: Hv đối; nhật tối
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tăm tối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọn hạ cấp: Tụi bay
Etymology: (Hv tội; tối)(nhân tụ; đối)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tụi bay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mức; nỗi: Quá đỗi
2.
Sai lỡ: Đỗi hẹn
Etymology: đán; đội; đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠲝:đỗi
Etymology: C2: 對 đối
Nôm Foundation
đúng, chính xác; đối diện, đối lập
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quá đỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh lừa: Dối trá; Dối trên lừa dưới
2.
Nói không thật: Nói dối như Cuội
3.
Không kĩ: Dối dá; Ăn chắc làm dối; Chín dối (chưa chín kĩ)
Etymology: (Hv đối)(khẩu đối; khẩu đối)(ảo đối; khẩu trá)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đau đột ngột mà vắn: Đau nhói
Etymology: Hv đối
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhức nhối
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đau nhói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 対:đói
Etymology: C2: 對 đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬗔:rối
Etymology: C2: 對 đối
Examples
Môi son đổi dạm [vẽ] người vàng đỏ. Phận bạc đun (đùn) cho khách má đào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Dân hèn chưng lóc lóc [ngây ngô]. Ôm vải đổi tơ.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 43a
Nàng họ Vũ ngưng vậy sa nước mắt, dột vậy đổi lời rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 11a
Compound Words88
đối đáp như lưu•đối tượng•đối ngẫu•đối ngoại•đối sách•chống đối•cặp đôi•đối ngưu đạn cầm•đối đáp•đối phó•đối phương•đối với•đối xứng•đôi hia•đối diện•đối ư•đối nội•đối sự bất đối nhân•đối liên•đối chất•đối ngẫu•đôi đũa•đối địch•đối chứng hạ dược•đối kháng•đối thoại•đôi giày•đối viên•phòng đôi•đôi chân trần