Nghĩa
Từ điển phổ thông
rộng rãi
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Khoan”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phẩm chữ Nôm có Ngư Phủ Nhập Đào Nguyên Truyện.
Bảng Tra Chữ Nôm
băn khoăn
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Kuan] (Họ) Khoan.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khoe khoang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khoan
Nomfoundation
rộng, rộng; rộng rãi, bao la
Từ ghép29
khoan thứ•khoan khoát•khoan đả trách dụng•khoan thai 寬台 khoan thai ⇔ 寬怡•khoan hạn•khoan nhượng•khoan độ•khoan giản•khoan khoan•khoan đã•khoan nhân•khoan dĩ đãi nhân•khoan đại•khoan khoái•khoan đại nhân ái•khoan hoành đại lương•khoan thai•khoan dung•khoan đại vị hoài•khoan hoà•khoan miễn•khoan hậu•đái khoan•gia khoan•ngoại khoan nội kị•tâm khoan thể phán•đới khoan•Phùng Khắc Khoan•nghiêm dĩ trái kỷ khoan dĩ đãi nhân