Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giàu có
2.
dồi dào
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Phú”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều. Td: Phong phú — Giàu có, nhiều tiền của — Điều may mắn được hưởng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phú quí
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
phú
Nomfoundation
phong phú, dồi dào; giàu có, giàu có
Từ ghép59
phú giáp nhất phương•phú hậu•phú quý hoa•phú nông•phú cốt•phú thọ•phú quốc cường binh•phú hộ•phú hào•phú lệ đường hoàng•phú nguyên•phú bất qua tam đại•phú yên•phú xuân•phú cường•phú quý•phú lệ•phú thương•phú thứ•phú túc•phú tuế•phú hộ•phú khả địch quốc•phú hữu•phú quốc•phú quý•học phú ngũ xa•đả phú tể bần•trí phú•an phú tuất cùng