Nghĩa
cung
Từ điển phổ thông
cung điện
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhà cửa, phòng ốc. § Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là “cung”. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là “cung”.
2.
(Danh) Nhà của vua ở. ◎Như: “hoàng cung” 皇宮 cung vua. § Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là “cung” cả. ◎Như: bà hoàng hậu gọi là “chính cung” 正宮, các phi tần gọi là “lục cung” 六宮, thái tử gọi là “trừ cung” 儲宮 hay “đông cung” 東宮, các hầu gái ở trong cung gọi là “cung nữ” 宮女, ăn mặc lối trong cung gọi là “cung trang” 宮裝.
3.
(Danh) Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.
6.
(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một “cung”, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.
7.
(Danh) Họ “Cung”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cung, nhà xây tường cao mà trên uốn cong xuống gọi là cung. Nhà của vua ở và nhà để thờ thần đều gọi là cung.
5.
Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là lấy một phần trong 12 phần quanh khắp vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà lớn. Cũng chỉ ngôi nhà vua ở và hoàng gia — Một âm bậc trong ngũ âm cổ nhạc Trung Hoa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cung thương lầu bực ngũ âm «. Cũng chỉ chung âm điệu của bài nhạc, bài hát — Hình phạt thiến dái thời cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nhạc cao thấp buồn vui…: Ngũ cung (cung, thương, giốc, chuỷ, vũ)
2.
Đền lớn: Cung đình
3.
Mấy cụm từ: Chính cung (vợ lớn của vua); Đông cung (thái tử); Cung hình (trong cung phạm tội dâm trai bị hoạn, gái bị tù); Tử cung (uterus)
4.
Họ
Etymology: gōng
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(cũ) Hình cung (hình phạt thời xưa đối với người phạm tội dâm: con trai bị cắt dái, con gái bị giam trong cung)
4.
Cung ba mươi độ (trong phép làm lịch thời xưa)
5.
[Gong] (Họ) Cung.
Nôm Foundation
cung điện, đền thờ, nhà ở, kèm theo
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
khung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái giá gỗ cài các chi tiết để dệt vải lụa.
Etymology: C2: 宮 cung
trong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 共:trong
Etymology: C2: 宮 cung [*kl- → tr-]
Ví dụ
khung
Từ ghép56
cung thất•cung nữ•cung điệu•cung oán ngâm khúc•tử cung•cung tường•cung liêu•cung từ•cung đình•cung oán thi•cung bảo•cung đình•cung oán thi tập•cung vi•cung dịch•cung điện•cung nga•cung tỉnh•cung nhân•cung học•cung tướng•cung hình•cung cấm•cung phi•cung hoàng•cung uyển•cung khuyết•cung phủ•tây cung•chính cung