Nghĩa
Từ điển phổ thông
dòng họ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Miếu thờ tổ tiên.
8.
(Danh) Họ “Tông”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà thờ tổ tiên — Dòng họ. Tục ngữ: » Lấy vợ xem tông lấy chồng xem giống « — Cái lí thuyết làm gốc. Xem Tông chỉ — Ta vẫn đọc là Tôn. Xem thêm Tôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tôn
2.
Nhóm theo cùng một thuyết: Chính tông; Tông giáo (chủ thuyết dạy lối phải tin tưởng và hành động: religion)
3.
Đáng làm mẫu: Nhất đại thi tông (nhà thơ giỏi nhất đương thời)
4.
Từ giúp đếm; “điều”: Nhất tông tâm sự
5.
Họ hàng: Đồng tông
6.
Tổ tiên: Liệt tông
Etymology: zōng
Nôm Foundation
tổ tiên, dòng họ; huyết thống, tổ tông
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tông tộc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tổ tiên đời sau — Giòng họ — Một ngành đạo, hoặc một học phái — Đáng lẽ đọc Tông. Xem Tông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tông
Etymology: zōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tôn thất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cá nhỏ nước ngọt: Cá lòng tong
2.
Rất gầy: Ốm tong
3.
Tiếng giọt nước rơi: Rơi tong tong
4.
Lật đật: Tong tả
Etymology: (Hv tông)(thuỷ tông)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tong tả (lật đật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ném lên: Tung cánh
2.
Tan và toả ra: Tung toé; Rách tung
3.
Lộn xộn: Lung tung; Rối tung
Etymology: (Hv tông)(thống; tung; tung)(khẩu tằng)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lung tung
Từ ghép29
tông thất•tông chỉ•tông chỉ•tông miếu•tông phái•tổ tông•tôn giáo•tông nhân•tông tộc•tông môn•tông đường•tông giáo•tông giáo•tông chi•chính tông•khai tông minh nghĩa•thiền tông•phật tông•bắc tông•đồng tông•chánh tông•văn tông•vinh tông diệu tổ•Trần Duệ Tông•chân ngôn tông•phật tâm tông•4 khối bê- tông 4 chấu•lê thánh tông•vạn biến bất ly kì tông