Nghĩa
Từ điển phổ thông
nó, hắn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khác. Cái khác — Nó. Dùng chỉ đồ vật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nó (sự vật): Tha môn
Etymology: tā
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dần dà
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ, chỉ việc đã qua, cũng là tiếng đã, nói theo vận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sàn giúp xây cao: Đà giáo
2.
Béo mập: Đẫy đà
3.
Trớn: Chạy một quãng để lấy đà
4.
Đảo qua đảo lại: Cành trúc la đà; La đà các quán rượu
5.
Đã* (tiếng thơ): Khách đà lên ngựa
Etymology: Nôm ½ đã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
La đà: sà xuống đung đưa.
2.
Đẫy đà: người khí to béo.
3.
Đã qua, xong rồi (biến âm của đã).
Etymology: C2: 佗 → 它 đà
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cứng đờ
Nôm Foundation
nó; khác
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
tha (sự vật)
Ví dụ
Sám hối đà đã [xong], để lòng về mệnh lạy Tam Bảo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 44b
Hậu Nghệ thấy mặt Hằng Nga. Giương cung muốn bắn, le đà chẳng đang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 92a
Hẳn ba trăm lạng kém đâu. Cũng đà vừa vốn, còn sau thì lời.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 21b
Thoắt trông lợt (lờn) lợt (nhợt nhợt) màu da. Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 24a
Từ ghép2
tha môn•tha môn