Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
yếu đuối
2.
hèn kém
3.
quẫn bách
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Chật, hẹp.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Yếu đuối (yếu đuối hay ốm).
2.
Hèn kém.
3.
Quẫn bách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé — yều đuối – kém cỏi, hèn mọn — Không đều. Xem sàn nhan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Sàn (chán)
2.
Mặt phẳng phía dưới: Sàn nhà bằng gỗ
3.
Đều một mức thấp: Sàn sàn như nhau
4.
Cụm từ: Sàn đầu (* yếu; * hèn nhát)
5.
Cây leo có trái tím: Tím như trái sàn sạt
6.
Yếu đuối: Sàn nhược
7.
Xem Sàn (càn)
8.
Cất trên cọc cao: Nhà sàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sàn sàn: làng nhàng, không cao minh.
Etymology: C2: 孱 sàn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Hèn kém
3.
Quẫn bách.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sớn sác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sờn lòng, sờn chí, sờn rách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nản chí, ngã lòng.
Etymology: C2: 孱 sàn
Nôm Foundation
yếu, không đủ sức, mỏng manh, yếu ớt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦘹:sườn
Etymology: C2: 潺 sàn
Ví dụ
Từ ghép6
sàn đầu•sàn nhược•sàn phu•sàn sàn•sàn nhan•nhà sàn