Nghĩa
Từ điển phổ thông
2.
xét tới
3.
đang, còn
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Họ “Tồn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thương xót mà hỏi han. Xem Tồn tuất — Còn. Không mất — Còn lại.
Bảng Tra Chữ Nôm
cười dòn, dòn dã; đen dòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để dành: Tồn lương (để dành lương thực)
2.
Có thể để lâu được
3.
Gửi xin giữ giùm: Tồn khoản (tiền gửi ngân hàng); Hành lí tiên tồn tại giá lí (đồ đạc hãy để ở đây); Bả tiền tồn tại ngân hàng (bỏ tiền vào nhà băng)
4.
Nuôi chí: Bất tồn ảo tưởng
5.
Hiện hữu: Tồn tại; Phụ mẫu quân tồn (cha mẹ còn sống cả)
Etymology: cún
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tồn tại, sống, có; sinh tồn; còn lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đen ròn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhanh nhẹn, dồn dập.
2.
Dễ gãy, dễ vỡ vụn ra (ăn thì ngon).
Etymology: C2: 存 tồn
Bảng Tra Chữ Nôm
đẻ sòn sòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Dòn*
2.
Từ đệm sau Đen* : Đen ròn
Etymology: Hv tồn...
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tòn ten (treo lơ lửng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sinh liên tiếp: Đẻ sòn sòn mỗi năm một đứa
Etymology: Hv tồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Treo lơ lửng: Tòn ten
Etymology: Hv đồn; tồn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sinh tồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xinh: Đen dòn
2.
Vui: Cười dòn
3.
Dễ vỡ (có ý khen): Bánh đa dòn
Etymology: Hv tồn, nhật tồn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cười giòn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ có đôi mắt to, cánh mỏng có màu, đuôi dài.
Etymology: C2: 存 tồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ sự hiện hữu, chưa mất đi.
Etymology: B: 存 tồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gom tóm lại, đùn đẩy tới.
Etymology: C2: 存 tồn
Ví dụ
Từ ghép31
tồn khố•tồn tuất•tồn cảo•tồn lưu•tồn căn•tồn vong•sinh tồn•tồn tâm•tồn hoá•tồn tại•tồn hoá•tồn khoản•tồn cổ•bảo tồn•tòn ten•danh tồn thực vô•cẩu tồn•trừ tồn•vĩnh tồn•sở tồn•lưu tồn•cộng tồn•trừ tồn•ôn tồn•cạnh tồn•sinh tồn cạnh tranh•di tồn•phủ tồn•cầu đồng tồn dị•khứ vu tồn tinh