Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đơn chiếc, lẻ loi, trơ chọi
2.
vật thẳng mà ngắn
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Kiết”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một mình — Ngắn ngủi — Thừa ra — Đừng lầm với chữ Tử 子.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)
2.
cót két
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Kêu cót két
Etymology: (Hv kiết) (khẩu cát; thủ cát)
Nôm Foundation
còn lại, thừa; cô đơn
Từ ghép5
kiết củng•kiết củng•kiết quyết•kiết lập•kiết quyết