喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
孌 (luyến) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
孌
U+5B4C
22 nét
Hán
Bộ:
女
Giản:
娈
luyến
切
Nghĩa
luyến
(6)
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Uyển luyến**
婉
孌
tươi tắn.
2.
Mến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luyến ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tươi tắn: Uyển luyến
2.
Trai gái yêu nhau: Đàm luyến; Luyến ái
3.
Không muốn rời: Luyến luyến bất xả
Etymology: liàn
Nôm Foundation
đáng yêu, xinh đẹp; hiền lành, vâng lời