Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
trẻ con
2.
thêm vào
3.
vòng quanh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ mới lọt lòng mẹ — quấn quýt, trói buộc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẻ mới sinh: Anh nhi; Anh nịch (dìm trẻ sơ sinh cho chết!)
2.
Thích chỉ huy: Làm anh chị
3.
Từ gọi kẻ đối thoại, hay nói về ai, mà có ý coi thường
4.
Con trai cùng cha hoặc mẹ nhưng hơn tuổi, hay là con người bác
5.
Từ để gọi đàn ông bằng vai hay vai trên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người trai cùng thế hệ mà sinh trước mình.
2.
Tiếng xưng, gọi người trai trẻ.
3.
Chim vàng anh, tiếng hót hay.
Etymology: C1: 嬰 anh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
anh hài (đứa bé mới sinh)
Nôm Foundation
trẻ sơ sinh; làm phiền
Ví dụ
Đi lại ăn chơi, bằng anh em gần vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15b
Anh xưng Thiên Sách [Ngô Xương Ngập – con Ngô Quyền], em là Tấn Vương [Ngô Xương Văn].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 23a
Anh chớ lấy điều ấy so với bầy tiên vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 60b
Từ ghép7
anh tật•anh thạch•anh hài•anh nhi•anh thành•bảo anh•dục anh