Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nãi đầu (núm vú)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên gọi đàn bà: Nãi nãi
2.
Bú: Nãi chuỷ (núm bú)
3.
Vú: Nãi đầu (núm vú); Nãi tráo (giải nịt ngực phụ nữ)
4.
Sữa: Nãi lộ (cheese); Nãi trà (chè pha sữa)
Etymology: nǎi
Nôm Foundation
sữa; bú; vú
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vú sữa.
2.
Tiếng xưng tôn trọng của đàn bà.
3.
Một âm là **nễ**. Người nước Sở gọi mẹ là **nễ**.
Từ ghép5
nãi mẫu•nãi du•nãi ma•nãi ngưu•a nãi