Nghĩa
tường
Từ điển Thiều Chửu
Một chức quan đàn bà ngày xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cát tường (thấp hơn phi tần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cung nữ bậc thấp hơn Phi tần: Tường dựng (cổ văn)
Etymology: qiáng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Người đàn bà nắm quyền trong triều đình.
Nôm Foundation
mỹ nữ
Từ ghép1
vương tường